ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "không phận" (1件)
không phận
日本語
名領空
Arab Saudi sẽ không cho phép Mỹ sử dụng không phận của họ để nhắm mục tiêu vào Houthi hay Iran.
サウジアラビアは、米国がフーシ派やイランを標的とするために自国の領空を使用することを許可しない。
類語検索結果 "không phận" (0件)
類語はありませんでした。
フレーズ検索結果 "không phận" (6件)
Arab Saudi sẽ không cho phép Mỹ sử dụng không phận của họ để nhắm mục tiêu vào Houthi hay Iran.
サウジアラビアは、米国がフーシ派やイランを標的とするために自国の領空を使用することを許可しない。
Arab Saudi sẽ không cho phép Mỹ sử dụng không phận của họ để nhắm mục tiêu vào Houthi hay Iran.
サウジアラビアは、米国がフーシ派やイランを標的とするために自国の領空を使用することを許可しない。
Tên lửa đang bay về phía không phận quốc gia thành viên.
ミサイルは加盟国の領空へ向かって飛行していた。
Nhưng trái với kỳ vọng, giá trị của các đồng tiền mã hóa này đã lao dốc không phanh.
しかし、期待に反して、これらの暗号通貨の価値は歯止めなく急落した。
Đất thì không phản ứng với mức lương của người dân địa phương. Nó phản ứng với tín dụng.
土地は地元住民の給与水準には反応しない。信用に反応するのだ。
Houthi dọa sẽ khiến Arab Saudi phải đóng cửa không phận.
フーシ派はサウジアラビアに領空閉鎖を強制すると脅した。
